Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

152 lệnh tắt cơ bản trong Auto Cad

zerjjtitam

Thành viên rất triển vọng
Tham gia
22/12/10
Bài viết
22
Thích
7
Điểm thành tích
1
#1
152 lệnh tắt cơ bản trong Auto Cad


1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D

2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D

3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D

4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều

A

5. A - ARC Vẽ cung tròn

7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1

8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale

10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D

11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính

13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B

14. B - BLOCK Tạo Block

15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín

16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C

17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn

18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng

20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh

22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng
D

23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước

24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên

25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc

26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song

28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp

29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính

30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước

31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm

32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau

33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang

34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn

35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm

38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính

40. DT - DTEXT Ghi văn bản

E

42. E - ERASE Xoá đối tượng

43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước

44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng

46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình

48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
F

49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc

50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

H

54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt

55. H - HATCH Vẽ mặt cắt

56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét

57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I

58. I - INSERT Chèn khối

59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn

66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

L

69. L- LINE Vẽ đường thẳng

70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính

71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer

72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích

73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước

75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ

76. LO – LAYOUT Taïo layout

77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường

78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

M

79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn

80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác

82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục

83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song

84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính

85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình

86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản

87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động

O

88. O - OFFSET Sao chép song song

P

91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2

94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến

95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến

96. PO - POINT Vẽ điểm

97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín

101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

R

103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình

107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật

108. REG- REGION Tạo miền

110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay

112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm

114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

S

115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng

116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ

120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D

121. SL - SLICE Cắt khối 3D

123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy

125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ

126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline

127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối

T

129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản

131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng

135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến

136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng

U

139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ

140. UNI - UNION Phép cộng khối

V

142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

W

145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm

X

146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng

151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
 
Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Phần mềm Dự thầu GXD
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Phần mềm Giải phóng mặt bằng GPMB GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Tìm thành viên