Kết quả 1 đến 6 của 6
  1. #1
    Thành viên rất xuất sắc Hugolina's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2007
    Bài viết
    596
    Thanks
    2
    Thanked 99 Times in 43 Posts

    Chữ viết tắt tiếng Anh trong thương mại, tài chính

    A

    a.d; a/d
    = after date: sau kỳ hạn, đáo hạn kể từ ngày

    a.m
    = ante meridiem : buổi sáng (giờ)

    A.P
    = accounts payable : khoản phải trả

    A.R
    = accounts receivable : khoản phải thu

    A.w.b
    = airway bill : vận đơn hàng không

    A/A
    = articles of association : các điều lệ của hiệp hội

    A/c; A/C
    = account current: tài khoản vãng lai

    a/c; acc;acct
    = account : tài khoản

    a/o
    = account of : tài khoản của

    A/p
    = account paid : tài khoản đã thanh toán

    a/r; A/R
    = all risks (insurance): mọi rủi ro (bảo hiểm)

    a/s
    = at sight : khi xuất trình (thanh toán hối phiếu séc, L/C)

    a/s
    = after sight : từ…. ngày khi xuất trình

    A/S; A.S
    = account sales : tài khoản bán hàng

    a/w
    = actual weight : trọng lượng thực

    aar; AAR
    = against all risks : đề phòng mọi rủi ro

    Acc
    = accepted, acceptance : được chấp nhận trả, việc chấp nhận hối phiếu

    ad
    = advertisement : quảng cáo

    ad val
    = ad valorem : theo giá

    ADB
    = Asian Development Bank : Ngân hàng Phát triển Châu Á

    amt
    = amount: lượng, số lượng, số tiền

    App
    = approximate : xấp xỉ, gần đúng

    appro
    = approval : thông qua

    ASAP
    = as soon as possible : càng sớm càng tốt

    avdp
    = avoir - du - poids : hệ thống đo trọng lượng Anh Mỹ

    Ave
    = avenue : đại lộ

    B

    B. of E.
    = Bank of England : ngân hàng Anh

    B.B
    = bill - book : sổ hối phiếu, sổ ghi kỳ hạn thương phiếu

    B.H
    = bill of health : giấy chứng nhận kiểm dịch

    B.O
    = branch office : văn phòng chi nhánh

    B.O
    = buyer's option : quyền lựa chọn của người mua

    b.p
    = by procuration : do sự ủy quyền

    B.P
    = bills payable : hối phiếu phải trả

    B/D
    = bank draft : chi phiếu rút tiền ở ngân hàng

    b/d; b.d
    = brought down : mang xuống (kế toán)

    B/E
    = bill of entry : bản kê khai chi tiết ở hải quan

    B/E; b/e
    = bill of exchange : hối phiếu thương mại

    b/f; b.f; bf
    = brought forward : mang sang (kế toán)

    B/L
    = bill of lading : vận đơn

    b/o
    = brought over : mang sang (kế toán)

    B/S
    = balance sheet : bảng tổng kết tài sản, bảng quyết toán

    B/V
    = book value : giá trị hạch toán

    bal
    = balance : số dư, sự cân bằng

    bar; bbl =
    barrel : thùng

    bbls/d
    = barrels per day : thùng/ngày

    bdl
    = bundle :

    Bk
    = bank : ngân hàng

    BOP
    = balance of payment : cán cân thanh toán

    BOT
    = balance of trade : cán cân thương mại

    BR
    = bills receivable : hối phiếu phải thu

    BR
    = bank rate : tỷ suất ngân hàng

    Bros
    = brothers : anh em (dùng trong tên các hãng)

    bu
    = bushel : giạ (40 lít)(đ.vị đong thóc, gạo)

    C

    c & f, C & F;
    c.f = cost and freight : giá hàng và cước phí

    C.A = chartered accountant : chuyên viên kế toán

    c.a.f
    = cost, assurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí

    C.B
    = cash book : sổ thu chi, sổ tiền mặt

    C.B.D
    = cash before delivery : trả tiền trước khi giao hàng

    C.I.A
    = cash in advance : tiền trả trước

    c.i.f & c
    = cost, insurance, freight and commission : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và
    hoa hồng



    c.i.f & e = cost, insurance, freight and exchange : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và hối đoái

    c.i.f & c = cost, insurance, freight and interest : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và lãi
    cho người mua

    c.i.f; C.I.F = cost, insurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí

    c.i
    = car load : xe đầy, toa đầy (hàng hóa)

    C.O.D
    = cash on delivery : trả tiền khi nhận hàng

    C.P.A
    = certified public accountant : giám định viên kế toán

    C.W.O; c.w.o =
    cash with order : trả tiền khi đặt hàng

    c/d = carried down : mang xuống (kế toán)

    c/f
    = carried forward : mang sang (kế toán)

    C/N
    = credit note : giấy báo có

    C/N
    = circular note : chi phiếu du lịch (lưu động)

    c/o
    = care of :nhờ chuyển

    C/P
    = charter -party :hợp đồng thuê tàu

    C/R; C.R
    = at company's risk : rủi ro do công ty vận chuyển chịu

    C/T
    = cable transfer : điện chuyển tiền

    c/w
    = commercial weight : trọng lượng thương mại

    CA
    = chief accountant : kế toán trưởng

    CA
    = commercial agent : đại diện thương mại

    CAD
    = cash against documents : trả tiền để nhận chứng từ

    cd; cum div =
    cum divident : kể cả tiền lãi cổ phần

    cf
    = confer :đối chiếu với, so sánh với

    cge pd
    = carriage paid : cảng phí đã trả

    ch.fwd
    = charges forward : trả tiền ngay khi nhận hàng

    ch.pd
    = charges paid : chi phí đã trả

    ch.ppd
    = charges prepaid : chi phí đã trả trước

    Change
    = exchange : thị trường chứng khoán

    chq
    = cheque : séc

    Co
    = company : công ty

    consol.
    = consolidated : tăng cường vốn

    cont.
    = contents : nội dung

    conv
    = conversion : sự chuyển đổi (hối phiếu, chứng khoán)

    COR
    = cargo outtum report : biên bản hàng hư hỏng, đổ vỡ

    Corp
    = corporation : công ty

    COS
    = cash on shipment : trả tiền khi xếp hàng xuống tàu

    CP
    = carriage paid :cước đã trả

    CPI =
    consumer price index : chỉ số giá bán lẻ

    CQ
    = commercial quality : chất lượng thương mại

    cr
    = credit : tín dụng

    CR
    = creditor : chủ nợ, trái chủ

    cum
    = cumulative : tích lũy

    curr.; currt
    = current : hiện tại, hiện thời

    cwt
    = hundred weight : tạ
    Sửa lần cuối bởi Hugolina; 07-09-2008 lúc 11:00 PM.
      Trả lời kèm trích dẫn

  2. #2
    Thành viên rất xuất sắc Hugolina's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2007
    Bài viết
    596
    Thanks
    2
    Thanked 99 Times in 43 Posts
    D

    d = discount : chiết khấu

    d.f = dead freight : cước chết (trả cho khoảng trống, không xếp hàng)

    D/A = documents against acceptance : chứng từ giao dựa vào sự chấp thuận thanh toán

    D/A; D.A = deposit account : tài khoản ký thác

    D/N = debit note : giấy báo nợ

    D/O = delivery note : phiếu giao hàng, lệnh giao hàng

    D/P = documents against payment: chứng từ giao khi thanh toán

    D/W = dock warrant : phiếu lưu kho cảng

    d/y = delivery : giao hàng

    dd = days after date: những ngày sau kỳ hạn

    dd =delayed delivery : giao hàng trễ hạn

    DD = days after delivery : những ngày sau khi giao hàng

    dd; d/d, deld = delivered : đã giao hàng

    deb = debenture : trái khoán, giấy nợ

    def = deferred : hoãn

    Dept = department : cục, sở , ban, ngành

    dft = draft : hối phiếu

    dft/c = clean draft : hối phiếu hoàn hảo

    dis.; disc; disct = discount : chiết khấu

    div = divident : tiền lãi cổ phần

    do = dito : như trên, cùng một thứ, một loại

    doz = dozen : tá (12)

    Dr = debtor : con nợ

    DR = debit request : giấy đòi nợ

    E

    E & OE = errors and omissions excepted : trừ sai nhầm và thiếu sót

    E.D.P = electronic data processing : xử lý thông tin bằng kỹ thuật điện tử

    E.E = errors excepted : trừ, không kể sai sót

    e.g = exempli gratia (for example ): lấy ví dụ, để ví dụ

    e.o.d: end of day : cuối ngày

    e.o.h.p : except otherwise herein provided : trừ khi có quy định khác ở đây

    e.o.m = end of month : cuối tháng

    e.o.q = end of quarter : cuối quý

    encl; ENC = enclosure : đính kèm

    end = endorsement : ký hậu, ký ở mặt sau

    esp = especially : đặc biệt là

    Esq = esquire : ông, ngài (viết ở sau tên họ)

    ex cp. = ex coupon : phiếu ghi tiền lời của trái phiếu

    ex div. = ex divident : phiếu ghi tiền lời được chia

    ex ss = ex steamer : giao hàng tại tàu

    ex stre = ex store : giao hàng tại kho

    ex whf = ex wharf : giao hàng tại cảng

    ex whse = ex warehouse: giao hàng tại kho

    EXQ= Ex quay : giao tại cầu cảng

    EXS= Ex ship : giao tại tàu

    EXW = Ex works : giao tại xưởng
      Trả lời kèm trích dẫn

  3. #3
    Thành viên rất xuất sắc Hugolina's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2007
    Bài viết
    596
    Thanks
    2
    Thanked 99 Times in 43 Posts
    F

    f.a.a = free of all average : miễn bồi thường mọi tổn thất

    f.a.q = fair average quality : chất lượng thông thường

    f.a.q= free alongside quay : giao dọc ke, bến

    f.a.s; F.A.S = free alongside ship : giao dọc mạn tàu

    f.o.c = free of charge : miễn phí

    f.o. = free on quay : giao tại cầu cảng

    F.O.S; f.o.s = free on steamer : giao trên tàu thủy

    FC = foreign currency : ngoại tệ

    fc & c = free of capture and seizure : miễn bắt giữ và tịch thu

    fco = franco : miễn cước phí

    fd = free discharge : miễn phí bốc dỡ

    FD = free delivery : giao hàng miễn phí

    fga= free of general average : miễn bồi thường tổn thất chung

    fifo = first in, first out : nhập trước xuất trước

    fio = free in and out : miễn phí bốc và dỡ hàng

    FOA = FOB AIRPORT : giao tại sân bay

    fob, F.O.B = free on board : giao lên tàu

    fod = free of damage : miễn bồi thường thiệt hại

    for = free on rail : giao hàng trên toa

    fot = free on truck : giao hàng trên xe tải

    fow = free on wagon : giao hàng trên toa

    fp = fully paid : đã trả đủ

    fpa = free on particular : miễn bồi thường tổn thất riêng

    frc = free carrier : giao cho người chuyên chở

    frt = freight : cước phí

    frt pd = freight paid : đã trả tiền cước

    frt ppd = freight prepaid : đã trả trước tiền cước

    ft. = foot, feet : bộ ( = 30,48 m)

    fwd = forward : thời hạn, kỳ hạn, ngày trả tiền

    FX = foreign exchange : ngoại hối

    G

    G.A; g.a = general average : tổn hại chung (trong chuyên chở bằng tàu bè)

    G.M = general manager : tổng giám đốc

    gal.; gall = gallon : ga lông (đơn vị đo lường Anh = 4,54 lít)

    GATT = General agreement on tariffs and trade : Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch

    gbo = goods in bad order : hàng loại xấu

    gmb = good merchantable brand : nhãn hiệu thương mại tốt

    gmq = good merchantable quality : phẩm chất thương mại tốt

    GNI = gross national income : tổng thu nhập quốc dân

    GNP = gross national product : tổng sản phẩm quốc gia

    gqa = good quality assurance : bảo đảm phẩm chất tốt

    gr = gross : gộp, toàn bộ, tổng

    gr.wt= gross weight : trọng lượng cả bì
      Trả lời kèm trích dẫn

  4. #4
    Thành viên rất xuất sắc Hugolina's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2007
    Bài viết
    596
    Thanks
    2
    Thanked 99 Times in 43 Posts
    H

    H.Q; h.q.= headquarter : trụ sở, tổng hành dinh, cửa hàng chính

    HO = head office : trụ sở chính, văn phòng chính

    HP = hire - purchase : hình thức cho thuê nửa bán, bán cho trả góp

    I.L.O = international labour organization : tổ chức lao động quốc tế

    I.R = inland revenue : sở thuế vụ

    I.U = international unit : đơn vị quốc tế

    I/F = insufficient funds: không tiền bảo chứng

    IATA = International Air Transport Association

    IBA = International Bar Association : Hiệp hội Luật sư quốc tế

    IBL = International Business Lawyer: luật sư kinh doanh quốc tế

    IBRAD; IBRD = International Bank for Reconstruction and Development: Ngân hàng Tái thiết và Phát triển

    IFC = International Finance Corporation: công ty tài chính quốc tế

    IMF = International Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế

    Inc; Incorp = Incorporated : (Công ty) trách nhiệm hữu hạn (Mỹ)

    incl = inclusive : bao gồm, kể cả

    insce; ince; ins = insurance :bảo hiểm

    inst = instant : của tháng này

    inst = instant : ăn ngay, uống ngay được

    int = interest : tiền lãi

    inv = invoice : hóa đơn

    IOU = I owe you : giấy nợ

    ITO = International Trade Organization : Tổ chức thương mại quốc tế

    J

    J = journal : nhật ký (kế toán)

    J/A = joint account : tài khoản hợp nhất, cùng chia phần lãi

    L.I.P = life insurance policy : hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

    l.y, l.tn= long ton : tấn Anh (1.016 kg)

    L/C = letter of credit : tín dụng thư

    lb = pound : pao ( 453,593 g)

    ldg = loading : sự bốc hàng, hàng chở (trên xe, tàu...)

    led. = ledger : sổ cái kế toán

    lifo = last in, first out : nhập sau, xuất trước

    liq = liquidation : thanh lý

    loc.cit = loco cidato : đã trích dẫn

    Ltd = limited : hữu hạn (công ty)
      Trả lời kèm trích dẫn

  5. #5
    Thành viên rất xuất sắc Hugolina's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2007
    Bài viết
    596
    Thanks
    2
    Thanked 99 Times in 43 Posts
    M

    M.B.A = master of business administration : Cao học quản trị kinh doanh

    M.I.P = marine insurance policy : hợp đồng bảo hiểm hàng hải

    M.O = money order : giấy ủy nhiệm chi, bưu phiếu

    M/A= memorandum of association : văn kiện thành lập công ty

    m/d = months after date : tháng đáo hạn

    Messrs. = messieur : quý ông

    mfd = manufactured : được sản xuất, được chế tạo

    mfg = manufacturing : sự sản xuất, chế tạo

    mfr: manufacturer : nhà sản xuất, nhà chế tạo

    mo(s) = months : tháng

    mortg = mortgate : thế chấp

    n.a = not available : không có sẵn

    N.C.V.; ncv = no commercial value : không có giá trị thương mại

    n.e.s = not elsewhere specified : không được quy định ở chỗ nào khác

    n.wt = net weight : trọng lượng tịnh

    N.Y.S.X. = New York stock exchange : thị trường chứng khoán New York

    N/A = no advice : không thông báo

    N/A = no authorised : không được quyền

    N/A = non - acceptance : không chấp thuận

    N/F = no funds : không tiền bảo chứng

    N/S = not sufficient funds : không tiền bảo chứng

    NB = nota bene : chú ý , lời chú thích

    nd = no date : không ghi thời hạn

    nfs = not for sale : không bán

    NO = non official : không chính thức

    No, no = number : số

    NOIICP = no increase in contract price : không được tăng giá hợp đồng

    np= new pattern : mẫu mới

    ns = new serries : loại mới, đợt mới


    O

    o. = order : phiếu đặt hàng

    o/s = on account (of) : thay mặt (cho ai)

    O/d = overdraft : sự bội chi, giấy báo thấu chi

    o/o = order of ... : đơn đặt hàng của ...

    O/R = owner's risk : tai nạn và rủi ro do người sở hữu gánh chịu

    o/s = on sale : để bán, đang bán

    OA = open an account : mở tài khoản

    OP = old price : giá cũ

    OP = open policy : đơn bảo hiểm ngỏ

    oz = ounce : aoxơ ( = 28,350 g)

    oz.t = ounce troy : aoxơ trôi ( đơn vị đo lường vàng bạc của Anh = 31,1035 g)


    P

    p = page : trang

    p = per : mỗi

    p.m = post-meridiem : chiều, tối (giờ)

    P.O.E. = port of embarkation : cảng lên hàng

    p.p; p.pro; per pro = per procuration : thừa lệnh, được ủy quyền, ký thay,

    P.R. = port risks : rủi ro tại cảng

    P.R.O. = public relations officer : trưởng phòng đối ngoại

    P/A = private account : tài khoản cá nhân

    P/A = power of attorney : quyền ủy nhiệm

    p/c = petty cash : quỹ tiền mặt dự phòng

    P/L; P & L = profit and loss : lãi và lỗ

    P/N = promissory note : giấy hẹn trả tiền

    PA = products allowance : phụ cấp sản phẩm

    PA = price analysis : sự phân tích giá

    pa = per annum : mỗi năm, tính theo năm

    pa = permanent address : địa chỉ cố định, địa chỉ thường trú

    PA; p.a; P.A. = particular average : tổn thất riêng

    PACC = products administration and contract control : quản lý sản phẩm và kiểm soát hợp đồng

    pat. = patent : bằng sáng chế

    patd. = patented : được cấp bằng sáng chế

    pc = price current : bảng giá hiện hàng

    pc = per cent : phần trăm

    pd = paid : đã trả

    pf, pfd = prefered : được ưu tiên, được ưu đãi

    pk = pack : bó, gói

    pkg = package : đóng gói

    PL = price list : bảng giá

    pl = partial loss : tổn thất thành phần

    pm. = premium : phí bảo hiểm

    pmk = postmark : dấu bưu điện

    por = pay on return : thanh toán khi hoàn trả

    pp = pay period : thời hạn thanh toán

    ppd = prepaid : đã trả trước

    ppt = promt : ngay, gấp

    pr = price : giá

    pref = preference : sự ưu đãi

    prf = proof : bằng chứng

    pro = procedure : thủ tục

    pro = proceeds : số thu nhập, tiền lãi

    prod = produce : sản phẩm , sản lượng

    prox = proximo : vào tháng sau

    PS = postcript : tái bút

    pt = payment : thanh toán

    ptly pd = partly paid : đã thanh toán một phần

    qlty = quality : chất lượng

    qt= quart : lít Anh ( = 1,135 lít)
      Trả lời kèm trích dẫn

  6. #6
    Thành viên rất xuất sắc Hugolina's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2007
    Bài viết
    596
    Thanks
    2
    Thanked 99 Times in 43 Posts
    R

    R and D = research and development : nghiên cứu và phát triển

    R.D.C = running down clause : điều khoản xung đột

    R/D= refer to drawer : trả lại người lĩnh séc (trường hợp ngân hàng chưa thanh toán)

    rcd = received : đã nhận

    rcpt = receipt: biên nhận, biên lai

    re = in regard to : về vấn đề, đối với vấn đề, về việc..

    re = relating to, with reference to : có liên quan đến, tham chiếu tới...

    rec; recd = received : đã nhận

    rect. = receipt : biên nhận

    ref = referee : trọng tài

    ref = fererence : sự tham chiếu

    reg; regd = registered : đã đăng ký

    Retd = returned : trả lại, gửi lại

    rev = revenue :lợi tức

    ROG = receipt of goods : biên lai hàng hóa

    ROROC = report on receipt of cargo : biên lai kết toán nhận hàng

    RP = reply paid : đã trả tiền hồi đáp

    rpm = revolutions per minute : vòng/phút

    rps = revolutions per second : vòng/giây

    rtm = registered trade mark : nhãn hiệu thương mại đã đăng ký


    S


    s = seller : người bán

    s = specification : quy cách hàng

    S & E = salaries and expenses : lương và chi phí

    S & h. ex = sundays and holidays excepted : trừ ngày lễ và chủ nhật

    s.d = without data = không đề ngày tháng

    S.E = stock exchange : thị trường chứng khoán

    S.O = seller's option : sự lựa chọn của người bán

    S/D = sight draft : hối phiếu trả ngay sau khi xuất trình

    S/N = shipping note : giấy phép xếp hàng xuống tàu

    S/O= standing order : lệnh chuyển tiền

    S/S = same size : cùng cỡ, cùng kích thước

    SB = savings bank : ngân hàng tiết kiệm

    SDR = special drawing rights : quyền rút tiền đặc biệt

    set = settlement : quyết toán

    sgd = signed : đã ký

    sh.tn = short ton : tấn Mỹ ( 907,185 kg)

    shipt = shipment : hàng vận chuyển, gửi đi

    sig = signature : chữ ký

    spt = spot : trả tiền ngay

    SRCC = strikes, riots and civil commotions : đình công, biểu tình và bạo loạn dân sự

    SS; S/S; s.s; s/s = steamship : tàu chạy hơi nước

    St =street : đường, phố

    std. = standard : tiêu chuẩn

    sz = size : kích thước, cỡ


    T

    t.l; T.L = total loss : tổn thất toàn bộ

    T.L.O = total loss only : chỉ trong trường hợp tổn thất toàn bộ

    t.m = trade mark : nhãn hiệu thương mại

    T.M.O = telegraphic money order : điện chuyển tiền

    T.T = telegraphic transfer : điện chuyển tiền

    t/wt = tare weight : trọng lượng bì

    tar = tariff : biểu thuế

    tel = telephone : điện thoại

    tn; tns= ton, tons : tấn

    tpd = tons per day : tấn/ngày

    tph = tons per hour : tấn/giờ

    tx = tax : thuế


    U

    U/ws = underwriters : người bảo lãnh cho phát hành cổ phần

    ult; ulto = ultimo : tháng trước

    uncor = uncorrected : không được sửa chữa


    V

    v. = versus (against ) : ngược lại

    v.; vid = vide (see) : xem...

    V.A.T. = value added tax : thuế giá trị gia tăng

    V.I.P = very important person : yếu nhân, người quan trọng

    val = value : giá trị

    viz = videlicet (namely) : nghĩa là, tức là

    vol = volume : thể tích

    VSQ = very special quality : chát lượng đặc biệt



    W

    w.b = warehouse book : sổ kho

    W/R = warehouse receipt : phiếu nhập kho

    WA, wpa = with particular average : kể cả tổn thất riêng (bảo hiểm)

    warr = warranty : bảo hành

    WB = World Bank : Ngân hàng Thế giới

    wc = without charge : miễn phí

    WD = working day : ngày làm việc, ngày thường

    whf = wharf : cầu cảng

    whs; whse = warehouse : kho hàng

    wk : warehouse keeper : thủ kho

    wk = well-known: nổi tiếng

    wk. = week : tuần lễ

    wog = with other goods : với các loại hàng hóa khác

    wor = without our responsibility : ngoài trách nhiệm của chúng tôi

    WP = without prejudice : không hại đến

    wp; WP = weather permitting : nếu thời tiết cho phép

    WR = war risk : rủi ro chiến tranh

    wt = warrant : giấy phép

    wt = without : không

    wt;wgt = weight : trọng lượng


    X

    x-c = ex-coupon : không tính trên phần lãi trái phiếu

    x-d = ex-divident : không tính đến lãi cổ phần

    x-i = ex interest : không tính lãi

    x-mi; x-mil = ex mill : giao tại xưởng, tính từ lúc xuất xưởng

    x-ship; x-shp = ex ship : chuyển tàu, giao hàng tại cảng đến quy định

    x-stre = ex store : giao ngay tại cửa hàng

    x-whf = ex wharf : giao tại cảng

    x-whse = ex wharehouse : giao tại kho

    x-wks = ex works : giao tại xưởng

    yr.; yrs = year : năm

    yr.; yrs = your, yours : của anh, của bạn
      Trả lời kèm trích dẫn

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài
  •  

© Cty Giá xây dựng - GP của Cục Báo chí - Bộ TT&TT số 323/GP-CBC ngày 11/07/2008.
Người chịu trách nhiệm chính: Ths. Nguyễn Thế Anh.
Ghi rõ nguồn khi phát hành thông tin, tài liệu từ giaxaydung.vn
Powered by vBulletin| Copyright © 2000-2009 Jelsoft Enterprises Limited.

Địa chỉ: Toà nhà số 2A/55, Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 04.3 5682482, Fax: 04.3 5682483
Email: theanh@giaxaydung.com
Theo giờ GMT +8. Bây giờ là 10:00 AM.