Kết quả 1 đến 3 của 3
  1. #1
    Vo Kim Duc Hiep
    Kh?ch gh? th?m, ch?a l? th?nh vi

    Danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về thép (1)

    TCVN 6285:1997._ Thép cốt bê tông. Thép thanh vằn._ Pages: 18tr;
    TCVN 8591:2011 Thép băng cacbon cán nguội có hàm lượng cacbon trên 0,25%
    TCVN 8592:2011 Thép băng cacbon cán nguội với hàm lượng cacbon lớn hơn 0,25%
    TCVN 8593:2011 Thép lá cacbon cán nguội theo yêu cầu độ cứng
    TCVN 8594-1:2011 Thép không gỉ cán nguội liên tục – Dung sai kích thước và hình dạng – Phần 1: Băng hẹp và tấm cắt
    TCVN 8594-2:2011 Thép không gỉ cán nguội liên tục – Dung sai kích thước và hình dạng – Phần 2: Băng rộng và tấm/lá
    TCVN 8595:2011 Thép lá cán nguội có giới hạn chảy cao với tính năng tạo hình tốt
    TCVN 8596:2011 Thép lá cán nguội có giới hạn bền kéo cao và giới hạn chảy thấp với tính năng tạo hình tốt
    TCVN 334-86._ Mũ ốc thép._ Pages: 3tr;
    TCVN 6800:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Đinh móc có chân song song. Yêu cầu chung._ Pages: 12tr;
    TCVN 6259-1A:2003/SĐ 2:2005._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát._ Pages: 1tr;
    TCVN 5023:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp mạ niken-crom và mạ đồng-niken-crom._ Pages: 25tr;
    TCVN 1832:2008._ Vật liệu kim loại. Ống. Thử thuỷ lực._ Pages: 7tr
    TCVN 1823:1993._ Thép hợp kim dụng cụ._ Pages: 25tr;
    TCVN 5758:1993._ Lưới thép._ Pages: 8tr;
    TCVN 3054-79._ Mũi khoét răng chắp hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước._ Pages: 9tr;
    TCVN 3784-1983._ Thép lá mạ thiếc cán nguội mạ thiếc nóng._ Pages: 13tr;
    TCVN 1844-89._ Thép băng cán nóng._ Pages: 7tr;
    TCVN 7388-1:2004._ Chai chứa khí. Chai chứa khí bằng thép không hàn có thể nạp lại được. Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm. Phần 1: Chai bằng thép tôi và ram có độ bền kéo nhỏ hơn 1100 MPa._ Pages: 49tr;
    TCVN 1812:2009._ Thép và gang. Xác định hàm lượng crom. PP phân tích hóa học._ Pages: 10tr
    TCVN 6522:1999._ Thép tấm kết cấu cán nóng._ Pages: 16tr;
    TCVN 6259-1B:2003._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 1B: Quy định chung về phân cấp tàu._ Pages: 128tr;
    TCVN 1655-75._ Thép cán nóng. Thép chữ I. Cỡ, thông số, kích thước._ Pages: 3tr;
    TCVN 6259-4:2003._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 4: Trang bị điện._ Pages: 74tr;
    TCVN 7061-4:2002._ Quy phạm giám sát KT và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 4: Trang bị điện._ Pages: 11Tr;
    TCVN 6259-3:1997._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Pages: 209tr;
    TCVN 6286:1997._ Thép cốt bê tông. Lưới thép hàn._ Pages: 12tr;
    TCVN 6523:1999._ Thép tấm kết cấu cán nóng có giới hạn chảy cao._ Pages: 15Tr;
    TCVN 5864:1995._ Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn._ Pages: 8tr;
    TCVN 3599-81._ Thép tấm mỏng KT điện. Phân loại và mác._ Pages: 3tr;
    TCVN 2022:1977._ Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản._ Pages: 15tr;
    TCVN 1813-76._ Gang thép. PP phân tích hóa học. Xác định hàm lượng niken._ Pages: 6tr;
    TCVN 5801-2:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 2: Thân tàu._ Pages: 108Tr;
    TCVN 6259-8E:2003._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm._ Pages: 125tr;
    TCVN 3634-81._ Phụ tùng đường ống tàu thủy. Nối bốn chạc, nối tiếp bích, đúc. Kích thước cơ bản._ Pages: 6tr;
    TCVN 6259-8E:1997._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8-E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm._ Pages: 119tr;
    TCVN 6170-11:2002._ Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo._ Pages: 58Tr;
    TCVN 5834:1994._ Bồn chứa nước bằng thép không gỉ._ Pages: 8tr;
    TCVN 3000-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Nối góc 45o E-U. Kích thước cơ bản._ Pages: 2tr;
    TCVN 6527:1999._ Thép dải khổ rộng kết cấu cán nóng. Dung sai kích thước và hình dạng._ Pages: 11tr;
    TCVN 1816-76._ Gang thép. PP phân tích hóa học. Xác định hàm lượng coban._ Pages: 6tr;
    TCVN 4170-85._ Kim loại. PP thử độ cứng Rocven. Thang N,T._ Pages: 9tr;
    TCVN 6284-5:1997._ Thép cốt BTdự ứng lực. Phần 5: Thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý tiếp._ Pages: 6tr;
    TCVN 6259-8F:2003._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8F: Tàu khách._ Pages: 62tr;
    TCVN 3104:1979._ Thép kết cấu hợp kim thấp. Mác, yêu cầu KT._ Pages: 12tr;
    TCVN 197-85._ Kim loại. PP thử kéo._ Pages: 18tr;
    TCVN 5670:1992._ Sơn và vecni. Tấm chuẩn để thử._ Pages: 9tr;
    TCVN 2999-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Nối góc 45o E-E. Kích thước cơ bản._ Pages: 2tr;
    TCVN 4090-85._ Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Tiêu chuẩn thiết kế._ Pages: 97tr;
    TCVN 5826:1994._ Vải phủ cao su hoặc chất dẻo. PP xác định độ bền phá nổ._ Pages: 10Tr;
    TCVN 305-85._ Gang thép. PP xác định nitơ._ Pages: 8tr;
    TCVN 6084:1995._ Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Ký hiệu cho cốt thép bê tông._ Pages: 8tr;
    TCVN 6718-6:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 6: Hàn._ Pages: 1Tr;
    TCVN 6795-1:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vật liệu kim loại. Phần 1: Thép không gỉ gia công áp lực._ Pages: 10tr;
    TCVN 6284-3:1997._ Thép cốt BTdự ứng lực. Phần 3: Dây tôi và ram._ Pages: 10tr;
    TCVN 1765-1975._ Thép cacbon kết cấu thông thường. Mác thép và yêu cầu KT._ Pages: 15tr;
    TCVN 6590:2000._ Bàn khám phụ khoa._ Pages: 11Tr;
    TCVN 6283-1:1997._ Thép thanh cán nóng. Phần 1: Kích thước của thép tròn._ Pages: 4tr;
    TCVN 4612-88._ Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu BTcốt thép. Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ._ Pages: 10tr;
    TCVN 7698-2:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính KT. Phần 2: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật._ Pages: 5tr
    TCVN 5025-89._ Bảo vệ ăn mòn. Lớp phủ photphat. Yêu cầu KT và PP thử._ Pages: 12tr;
    TCVN 2206-77._ Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép, lắp tự do với vành thép, hàn đối đầu với ống. Kích thước và yêu cầu KT._ Pages: 6tr;
    TCVN 2027-77._ Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản._ Pages: 8tr;
    TCVN 6799:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Các chi tiết định vị dùng cho đầu xương đùi ở người trưởng thành._ Pages: 18tr;
    TCVN 4508-87._ Thép. PP kim tương đánh giá tổ chức tế vi của thép tấm và thép băng._ Pages: 11tr;
    TCVN 3783:1983._ Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp._ Pages: 10tr;
    TCVN 3001-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Nối góc 30o B-B. Kích thước cơ bản._ Pages: 2tr;
    TCVN 3007-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Nối chuyển bậc thẳng B-B. Kích thước cơ bản._ Pages: 3tr;
    TCVN 6475-13:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát KT hệ thống đường ống biển. Phần 13: Kiểm tra không pháp huỷ._ Pages: 76tr;
    TCVN 7472:2005._ Hàn. Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia). Mức chất lượng đối với khuyết tật._ Pages: 30tr;
    TCVN 5408:2007._ Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép. Yêu cầu KT và PP thử._ Pages: 23tr;
    TCVN 2357:1978._ Đáy phẳng gấp mép. Kích thước cơ bản._ Pages: 6tr;
    TCVN 1651-3:2008._ Thép cốt bê tông. Phần 3: Lướt thép hàn._ Pages: 15Tr
    TCVN 5064:1994._ Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không._ Pages: 15tr;
    TCVN 1818-76._ Gang thép. PP phân tích hóa học. Xác định hàm lượng đồng._ Pages: 6tr;
    TCVN 6797:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Nẹp xương kim loại. Lỗ và rãnh dùng với vít có bề mặt tựa hình côn._ Pages: 10tr;
    TCVN 4394:1986._ Kiểm tra không phá hủy. Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phim rơnghen._ Pages: 17tr;
    TCVN 5898:1995._ Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng. Bản thống kê cốt thép._ Pages: 11tr;
    TCVN 1853-1976._ Phôi thép cán từ thép cacbon thông thường và thép hợp kim. Yêu cầu KT._ Pages: 6tr;
    TCVN 1727-85._ Động cơ điezen và động cơ ga. Trục cam. Yêu cầu KT._ Pages: 6tr;
    TCVN 1706-85._ Động cơ ô tô. Thanh truyền. Yêu cầu KT._ Pages: 5tr;
    TCVN 2021:1977._ Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản._ Pages: 25tr;
    TCVN 4137-85._ Phụ tùng đường ống. Van một chiều kiểu một đĩa quay, bằng thép có Pqư = 16MPa._ Pages: 300$a
    TCVN 1651-1:2008._ Thép cốt bê tông. Phần 1: Thép thanh tròn trơn._ Pages: 14tr
    TCVN 5873:1995._ Mối hàn thép. Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm._ Pages: 6tr;
    TCVN 2985-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Bích gân bằng thép hàn Pqư = 100N/cm2. Kích thước cơ bản._ Pages: 3tr;
    TCVN 1812-76._ Gang thép. PP phân tích hóa học. Xác định hàm lượng crom._ Pages: 8tr;
    TCVN 2053:1993._ Dây thép mạ kẽm thông dụng._ Pages: 9tr;
    TCVN 298-85._ Gang thép. PP xác định cacbon tự do._ Pages: 3tr;
    TCVN 7061-6:2007._ Qui phạm giám sát KT và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 6: ổn định._ Pages: 8tr;
    TCVN 6367-2:2006._ Thép không gỉ làm lò xo. Phần 2: Băng hẹp._ Pages: 34tr;
    TCVN 7061-1:2007._ Qui phạm giám sát KT và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 1: Qui định chung về hoạt động giám sát._ Pages: 12tr;
    TCVN 1419-72._ Phụ tùng đường ống. Van nắp bằng thép dập, Pqư = 1000 N/cm2. Kích thước cơ bản._ Pages: 5tr;
    TCVN 2981-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. ống thép hàn. Kích thước cơ bản._ Pages: 2tr;
    TCVN 6553-1:1999._ Hệ thống phòng nổ. Phần 1: PP xác định chỉ số nổ của bụi cháy trong không khí._ Pages: 10Tr;
    TCVN 6259-11:2003/SĐ 2:2005._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 11: Mạn khô._ Pages: 261tr;
    TCVN 6287:1997._ Thép thanh cốt bê tông. Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn._ Pages: 8tr;
    TCVN 6170-1:1996._ Công trình biển cố định. Phần 1: Quy định chung._ Pages: 17tr;
    TCVN 6259-8A:1997._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8-A: Sà lan thép._ Pages: 81tr;
    TCVN 3608-81._ Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d._ Pages: 11tr;
    TCVN 5189-1990._ Máy cắt đột liên hợp. Độ chính xác._ Pages: 8tr;
    TCVN 6731:2000._ Xe đẩy dụng cụ tiêm._ Pages: 11Tr;
    TCVN 7061-7:2002._ Quy phạm giám sát KT và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 7: Mạn khô._ Pages: 4Tr;
    TCVN 6259-8C:1997._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8-C: Tàu lặn._ Pages: 25tr;
    TCVN 2989-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Nối bốn nhánh B-B. Kích thước cơ bản._ Pages: 4tr;
    TCVN 6170-4:1998._ Công trình biển cố định. Phần 4: Thiết kế kết cấu thép._ Pages: 27Tr;
    TCVN 6284-1:1997._ Thép cốt BTdự ứng lực. Phần 1: Yêu cầu chung._ Pages: 11tr;
    TCVN 7061-5:2007._ Qui phạm giám sát KT và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Pages: 12tr;
    TCVN 7858:2008._ Thép tấm các bon cán nguội chất lượng thương mại và chất lượng dập vuốt._ Pages: 19Tr
      Trả lời kèm trích dẫn

  2. Các thành viên sau đã bấm like vì thích bài viết của bạn Vo Kim Duc Hiep:

    bql (21-01-2013)

  3. #2
    Thành viên dự bị
    Ngày tham gia
    Jan 2010
    Bài viết
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    bac nao co tieu chuan viet nam ve cat uon thep cho e xin, thank.
      Trả lời kèm trích dẫn

  4. #3
    Thành viên dự bị
    Ngày tham gia
    Oct 2015
    Bài viết
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Sản xuất – cung cấp – phân phối Nhà vệ sinh – thùng rác công cộng composite giá rẻMs Phú Yên – 0933003329Website: nhavesinhcomposite.com
    1/ Tính năng ưu việt:

    + Tiết kiệm nước tối đa

    + Thân thiện với môi trường

    + Thiết kế hiện đại, sang trọng, gọn nhẹ

    + Không gian rộng tạo cảm giác thoải mái dễ chịu cho người sử dụng

    + Dễ dàng vệ sinh làm sạch

    + Dễ lắp ghép thành đôi, thành dãy

    + Dễ di chuyển vị trí theo ý muốn

    + Sản phẩm thích hợp ở nhiều nơi, nhiều vị trí:

    . Lễ khởi công, động thổ, khánh thành

    . Đường phố, khu đô thị công cộng

    . Khu công viên, vườn hoa

    . Khu vui chơi giải trí, sân vận động

    . Khu vực tổ chức sự kiện, lễ hội

    . Phim trường, rạp chiếu phim

    . Khu danh lam thắng cảnh

    . Khu vực đang xây dựng công trường, nhà ở, đường xá, cầu đường...

    2/ Ứng dụng: phục vụ các nhu cầu văn minh tiến bộ xã hội, đặc biệt: trong lĩnh vực năng lượng sạch, nhiệt điện, xây dựng, du lịch, môi trường đô thị, dầu khí…

    3/ Thông số kỹ thuật:

    Nhà vệ sinh môi trường – 2C:

    Kích thước phủ bì:

    1120 x 1770 x 2600mm

    Kích thước lọt lòng (mỗi phòng):

    1060 x 850 x 1980mm

    Dung tích bồn nước sạch:

    600L

    Dung tích hầm phân tự hoại:

    800L

    Trọng lượng tịnh:

    320Kg


    4/ Các sản phẩm:

    - Nhà vệ sinh Công trình -1C

    - Nhà vệ sinh Du lịch -2C

    - Nhà vệ sinh Đường phố -3C

    - Nhà vệ sinh phố đô 2A

    - Nhà vệ sinh phố đô 3A (xem hình phía dưới)

    - Nhà vệ sinh VIP

    - Nhà vệ sinh SITEC

    - Nhà vệ sinh BIOTEC

    - Nhà vệ sinh hữu cơ

    - Nhà vệ sinh di động đô thị

    - Xe rơ-mooc kinh tế

    - Thùng rác composite 660l
    ĐẶC BIỆT:NHÀ VỆ SINH PHỐ ĐÔ 3ACHO TỔ CHỨC SỰ KIỆN LỄ HỘI LỚN Sơ đồ mặt bằng nhà vệ sinh composite 3A

    Nhà vệ sinh composite VS.3A:
    • 02 Buồng vệ sinh
    • 01 Quầy quản lý ( Kiot ) hoặc buồng tiểu nam.
    • Kích thước Phủ bì : 298 x 310 x 190 cm
    • Bồn nước : 780 L
    • Bồn phân : 1000 L


    Kiot có 2 loại kích thước (quý khách có thể lựa chọn một trong hai ) :

    Loại 3A :

    • Phủ bì : 298 x 130 x 190 cm (bao gồm cả bồn nước)
    • Lọt lòng : 246 x 120 x 142 cm

    Loại 3B :
    • Phủ bì : 298 x 180 x 190 cm
    • Lọt lòng : 246 x 170 x 142 cm

    Hotline:0933.00.3329
    MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:

    Ms Nguyễn Phú Yên
    – Phòng Kinh Doanh

    Tel:0933003329 Email: nguyenphuyen2008@gmail.com

    Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Đầu Tư Xây Dựng Thành Phố Xanh

    Số 121/32 Trung Mỹ Tây 13, P. Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM

    Tel: 0650 3784489


    SẢN PHẨM TPX ĐỀU LÀM BẰNG CHẤT LIỆU "COMPOSITE" THEO CÔNG NGHỆ BẮC MỸ (được điều hành sản xuất trực tiếp của các chuyên gia Canada)

    * Chúng tôi cũng sản xuất loại toilet VIP dành cho người có thu nhập cao; thường xuyên bảo dưỡng các Nhà vệ sinh lưu động, nhà vệ sinh di động, nhà vệ sinh composite, nhà vệ sinh công cộng, nhà vệ sinh môi trường, nhà vệ sinh du lịch, nhà vệ sinh đường phố (PHỐ ĐÔ), nhà vệ sinh công trình, toilet VIP doanh nghiệp, nhà xí, WC,… trên toàn quốc.




    Từ khóa: nhà vệ sinh công cộng, nhà vệ sinh composite, nhà vệ sinh giá rẻ, nhà vệ sinh lưu động, nhà vệ sinh di động, nhà vệ sinh composite tphcm, bán nhà vệ sinh composite, giá nhà vệ sinh composite, nha ve sinh nhua composite, nha ve sinh di dong composite, nhà vệ sinh công cộng composite, nhà vệ sinh môi trường, nhà vệ sinh du lịch, nhà vệ sinh đường phố, nhà vệ sinh công trình, toilet VIP doanh nghiệp, nhà xí, thùng rác công cộng, thùng rác composite, thùng rác giá rẻ


    TPX – Thành Phố Xanh Ms Nguyễn Phú Yên 0933003329$Link$
      Trả lời kèm trích dẫn

Các Chủ đề tương tự

  1. Danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về vật liệu xd (1)
    Bởi Vo Kim Duc Hiep trong diễn đàn Quy chuẩn - Tiêu chuẩn - Quy phạm
    Trả lời: 7
    Bài cuối: 11-11-2015, 10:34 PM
  2. Danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về thép (5)
    Bởi Vo Kim Duc Hiep trong diễn đàn Quy chuẩn - Tiêu chuẩn - Quy phạm
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 13-11-2011, 10:51 PM
  3. Danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về thép (3)
    Bởi Vo Kim Duc Hiep trong diễn đàn Quy chuẩn - Tiêu chuẩn - Quy phạm
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 13-11-2011, 10:48 PM
  4. Danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về vật liệu xd (2)
    Bởi Vo Kim Duc Hiep trong diễn đàn Quy chuẩn - Tiêu chuẩn - Quy phạm
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 13-11-2011, 10:42 PM
  5. Danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về vật liệu xd (1)
    Bởi Vo Kim Duc Hiep trong diễn đàn Quy chuẩn - Tiêu chuẩn - Quy phạm
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 13-11-2011, 10:41 PM

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài
  •  

© Cty Giá xây dựng - GP của Cục Báo chí - Bộ TT&TT số 323/GP-CBC ngày 11/07/2008.
Người chịu trách nhiệm chính: Ths. Nguyễn Thế Anh.
Ghi rõ nguồn khi phát hành thông tin, tài liệu từ giaxaydung.vn
Powered by vBulletin| Copyright © 2000-2009 Jelsoft Enterprises Limited.

Địa chỉ: Toà nhà số 2A/55, Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 04.3 5682482, Fax: 04.3 5682483
Email: theanh@giaxaydung.com
Theo giờ GMT +8. Bây giờ là 07:45 PM.