| To: | |
| Message: | |

Video lập dự toán
Thực hiện NĐ Quản lý chất lượng 15/2013/NĐ-CP |
Thêm key kích hoạt DỰ THẦU GXD 2013
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Thép tròn
Fi 6: 0,222
Fi8: 0,395
10: 0,617
12: 0,888
14: 1,21
16: 1,58
18: 2,00
20: 2,47
22: 2,98
24: 2,56
25: 3,85
26: 4,17
30: 5,55
34: 7,13
36: 7,99
38: 8,90
40: 9,89
42: 10,87
44: 11,94
46: 12,97
58: 20,74
60: 22,19
62: 23,69
70: 30,21
100: 61,65
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Thép hình không đều cạnh
25x16x3: 0,91
32x20x3: 1,17
32x20x4: 1,52
40x25x3: 1,48
40x25x4: 1,94
45x28x3: 1,68
45x28x4: 2,20
50x32x3: 1,90
50x32x4: 2,49
56x36x3: 2,81
56x36x4: 3,46
63x40x4: 3,17
63x40x5: 3,91
63x40x6: 4,62
63x40x8: 6,03
70x45x4: 4,39
75x50x5: 4,79
75x50x6: 5,69
75x50x8: 7,43
80x50x5: 4,99
80x50x6: 5,92
90x55x5,5: 6,17
90x55x6: 6,7
90x55x8: 8,77
100x63x6: 7,53
100x63x7: 8.7
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Thép hình đều cạnh
20x20x3: 0,89
20x20x4: 1,15
25x25x3: 1,12
25x25x4: 1,46
28x28x3: 1,27
32x32x3: 1,46
32x32x4: 1,91
36x36x3: 1,65
36x36x4: 2,16
40x40x3: 1,85
40x40x4: 2,42
50x50x3: 2,32
50x50x4: 3,05
50x50x5: 3,77
56x56x3,5: 3,03
56x56x4: 3,44
56x56x5: 4,25
63x63x4: 3,90
63x63x5: 4,83
63x63x6: 5,72
70x70x4,5: 4,87
70x70x5: 5,38
70x70x6: 9,39
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
Thật ra có ji đâu: Công thức tính đơn giản:
Trọng lượng riêng= Pi*r^2*7.850/100.000
Pi = 3,14159...
r = bán kính (mm)
7.850 = trọng lượng thép/1m3
1000.000 đổi đơn vị
Ví dụ: thép đk 6mm = 3,14159*3*3*7.850/1000.000=0,22195kg/m
Ví dụ: thép đk 8mm = 3,14159*4*4*7.850/1000.000=0,39458kg/m
Ví dụ: thép đk 10mm = 3,14159*5*5*7.850/1000.000=0,61654kg/m
v.v...
Quiet Quasimodo (14-07-2012),vitamint (14-01-2013)
Cách này mới là chuẩn, mình vẫn thường áp dụng cách tính nàyThật ra có ji đâu: Công thức tính đơn giản:
Trọng lượng riêng= Pi*r^2*7.850/100.000
Pi = 3,14159...
r = bán kính (mm)
7.850 = trọng lượng thép/1m3
1000.000 đổi đơn vị
Ví dụ: thép đk 6mm = 3,14159*3*3*7.850/1000.000=0,22195kg/m
Ví dụ: thép đk 8mm = 3,14159*4*4*7.850/1000.000=0,39458kg/m
Ví dụ: thép đk 10mm = 3,14159*5*5*7.850/1000.000=0,61654kg/m
v.v...
Nhận thí nghiệm vật liêu xây dựng và kiểm định công trình xây dựng (Email: tuvan_kiemdinh@yahoo.com)
Quiet Quasimodo (14-07-2012)
© Cty Giá xây dựng - GP của Cục Báo chí - Bộ TT&TT số 323/GP-CBC ngày 11/07/2008.
Người chịu trách nhiệm chính: Ths. Nguyễn Thế Anh.
Ghi rõ nguồn khi phát hành thông tin, tài liệu từ giaxaydung.vn
Powered by vBulletin
Copyright © 2000-2009 Jelsoft Enterprises Limited.
Địa chỉ: Toà nhà số 2A/55, Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 04.3 5682482, Fax: 04.3 5682483
Email: theanh@giaxaydung.com
Theo giờ GMT +8. Bây giờ là 08:14 AM.
