TCVN 3787-83 Rơle điện. Thuật ngữ và định nghĩa
1. TCVN 3684-81 Thiết bị điện. Khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa
2. TCVN 4766-89 Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản
3. TCVN 5397-91 Ruột dẫn điện cho cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Thông số cơ bản và yêu cầu KT
4. TCVN 3689-81 Khí cụ điện đóng cắt. Khái niệm chung. Thuật ngữ và định nghĩa
5. TCVN 3677-81 Cái cách điện. Thuật ngữ và định nghĩa
6. TCVN 3686-81 Vật liệu KT điện. Thuật ngữ và định nghĩa
7. TCVN 5936:1995 Cáp và dây dẫn điện. PP thử cách điện và vỏ bọc (Hợp chất dẻo và nhựa chịu nhiệt)
8. TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện
9. TCVN 1621-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nguồn điện
10. TCVN 6614-1-3:2008 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-3: PP áp dụng chung. PP xác định khối lượng riêng. Thử nghiệm hấp thụ nước. Thử nghiệm độ co ngót
11. TCVN 3676-81 Vật liệu dẫn điện. Thuật ngữ và định nghĩa
12. TCVN 2328-78 Môi trường lắp đặt thiết bị điện. Định nghĩa chung
13. TCVN 3199-79 Máy biến dòng và máy biến áp. Thuật ngữ và định nghĩa
14. TCVN 3197-79 Truyền động điện. Thuật ngữ và định nghĩa
15. TCVN 3788-83 Phụ tùng đường dây. Khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa
16. TCVN 5582:1991 Cáp và dây dẫn mềm. PP xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ
17. TCVN 5933:1995 Sợi dây đồng tròn KT điện. Yêu cầu KT chung
18. TCVN 4274-86 Đèn điện. Thuật ngữ và định nghĩa
19. TCVN 3195-79 Tiếp điểm điều khiển bằng từ. Thuật ngữ và định nghĩa
20. TCVN 3678-81 Nguồn bức xạ quang dùng điện. Thuật ngữ và định nghĩa
21. TCVN 4765-89 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. PP đo điện trở cách điện
22. TCVN 6614-1-1:2008 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-1: PP áp dụng chung. Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
23. TCVN 5020-89 Thiết bị điện và thiết trí điện. Thuật ngữ, định nghĩa và điều kiện chung khi thử cao áp
24. TCVN 3201-79 Tiếp điện. Thuật ngữ và định nghĩa
25. TCVN 6614-1-2:2008 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-2: PP áp dụng chung. PP lão hoá nhiệt
26. TCVN 4768-89 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. PP xác định độ co ngót của cách điện làm bằng polietilen và polivinilclorit
27. TCVN 6614-3-1:2008 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-1: PP quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt
28. TCVN 5934:1995 Sợi dây nhôm tròn KT điện. Yêu cầu KT chung
29. TCVN 3674-81 Trạm phát điện có động cơ đốt trong. Thuật ngữ và định nghĩa
30. TCVN 7680:2007 Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết
31. TCVN 6614-3-2:2008 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-2: PP quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm ổn định nhiệt
32. TCVN 3687-81 Máy biến áp điện lực. Thuật ngữ và định nghĩa
33. TCVN 6614-1-4:2008 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-4: PP áp dụng chung. Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
34. TCVN 3685-81 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Thuật ngữ và định nghĩa
35. TCVN 3681-81 Vật liệu điện môi. Thuật ngữ và định nghĩa
36. TCVN 3194-79 Máy điện quay. Đặc tính,thông số tính toán và chế độ làm việc. Thuật ngữ và định nghĩa
37. TCVN 4764-89 Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. PP đo điện trở của ruột dẫn điện
38. TCVN 3198-79 Nguồn điện hoá. Thuật ngữ và định nghĩa
39. TCVN 3682-81 Máy điện quay. Các loại. Thuật ngữ và định nghĩa
40. TCVN 7920-2:2008 Giấy xenlulô dùng cho mục đích điện. Phần 2: PP thử nghiệm
41. TCVN 5699-2-25:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp:
42. TCVN 6306-1:1997 Máy biến áp điện lực. Phần 1: Quy định chung
43. TCVN 6627-9:2000 Máy điện quay. Phần 9: Giới hạn mức ồn
44. TCVN 4899-89 Sản phẩm KT điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu tác động của sương muối trong chế độ chu kỳ
45. TCVN 7079-2:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ "p"
46. TCVN 5699-2-13:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với cháo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự:
47. TCVN 3665-81 Vật liệu cách điện và kết cấu cách điện. PP xác định gia tốc độ bền nhiệt. Các yêu cầu chung
48. TCVN 5699-2-80:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện
49. TCVN 5699-2-72:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp
50. TCVN 3620:1992 Máy điện quay. Yêu cầu an toàn
51. TCVN 5699-2-26:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ:
52. TCVN 1985:1994 Máy biến áp điện lực. PP thử
53. TCVN 6614-1-1:2000 PP thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: PP áp dụng chung. Mục 1: Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
54. TCVN 6188-1:2007 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung
55. TCVN 5770:1993 Máy biến áp dân dụng
56. TCVN 7918:2008 PP thử nghiệm suất điện trở khối và suất điện trở bề mặt của vật liệu cách điện rắn
57. TCVN 5699-2-12:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với tấm gia nhiệt và các thiết bị tương tự:
58. TCVN 6610-4:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 4. Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
59. TCVN 5699-2-12:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với tấm giữ nhiệt và các thiết bị tương tự:
60. TCVN 7673:2007 Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về tính năng
61. TCVN 6478:1999 Balat dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống. Yêu cầu chung và yêu cầu an toàn
62. TCVN 7897:2008 Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất năng lượng
63. TCVN 5627:1991 Giấy cách điện. PP thử
64. TCVN 5058-90 Sản phẩm KT điện và điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động thay đổi nhiệt độ
65. TCVN 6190:1996 Ổ và phích cắm điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Kiểu và thông số cơ bản
66. TCVN 2281-78 Máy điện quay. Ký hiệu chữ của các kích thước lắp nối và kích thước choán chỗ
67. TCVN 6611-7:2000 Tấm mạch in. Phần 7. Quy định KT đối với tấm mạch in uốn được một mặt và hai mặt không có các điểm nối xuyên
68. TCVN 4908-89 Đèn điện có biến áp dùng cho bóng đèn nung sáng. Yêu cầu KT
69. TCVN 7590-2-1:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu khởi động (không phải loại tắcte chớp sáng)
70. TCVN 6097:1996 Máy biến điện áp
71. TCVN 6612:2007 Ruột dẫn của cáp cách điện
72. TCVN 1986-77 Máy biến áp công suất nhỏ. Yêu cầu KT
73. TCVN 5699-2-11:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo:
74. TCVN 6572:1999 Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2)
75. TCVN 6611-12:2000 Tấm mạch in. Phần 12. Quy định KT đối với panen mạch in chế tạo hàng loạt (tấm mạch in nhiều lớp bán thành phẩm)
76. TCVN 7590-2-12:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)
77. TCVN 5699-2-21:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ
78. TCVN 3723-82 Máy điện quay. Dãy công suất danh định
79. TCVN 6611-4:2000 Tấm mạch in. Phần 4. Quy định KT đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ không phủ kim loại
80. TCVN 6338:1998 Dây điện từ bằng đồng mặt cắt chữ nhật bọc giấy cách điện
81. TCVN 5699-2-27:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-27: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại:
82. TCVN 4272-86 Máy ổn áp xoay chiều OX-1500 VA
83. TCVN 5699-2-45:2001 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự
84. TCVN 7447-4-43:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-43: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống quá dòng
85. TCVN 6610-5:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 5. Cáp mềm (dây)
86. TCVN 5699-2-9:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ và các thiết bị di động tương tự dùng cho nấu ăn
87. TCVN 6627-3:2000 Máy điện quay. Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với máy điện đồng bộ tuabin
88. TCVN 5699-2-74:2005 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-74: Yêu cầu cụ thể đối với que đun điện
89. TCVN 5699-2-47:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-47: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước sôi bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
90. TCVN 5928:1995 Máy biến dòng
91. TCVN 5699-2-10:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa:
92. TCVN 4471-87 Acquy chì khởi động. Kích thước và ký hiệu
93. TCVN 7590-2-3:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang
94. TCVN 5699-2-25:2001 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng:
95. TCVN 3623-81 Khí cụ điện chuyển mạch điện áp tới 1000 V. Yêu cầu KT chung (BBAD điều 1.7.2 và 1.7.4)
96. TCVN 5661:1992 Balat đèn thủy ngân cao áp